She experienced urinary discomfort after the surgery.
Dịch: Cô ấy cảm thấy khó chịu đường tiết niệu sau phẫu thuật.
Urinary discomfort can be a sign of infection.
Dịch: Khó chịu đường tiết niệu có thể là dấu hiệu của nhiễm trùng.
khó chịu bàng quang
đau đường tiết niệu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thuế tiêu thụ đặc biệt
khoe ảnh góc nghiêng
Khả năng trả nợ
Quản lý năng lực
nền tảng trực tuyến
đánh giá và xác định
phim tài liệu
tiếp tục mắc lỗi