She organized the fruits on a plastic tray.
Dịch: Cô ấy sắp xếp trái cây trên một cái khay nhựa.
The plastic tray is used for serving food.
Dịch: Khay nhựa được sử dụng để phục vụ đồ ăn.
đĩa nhựa
thùng nhựa
khay
nhựa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
thịt lên men
bán chạy nhất
chất thải hữu cơ
tiền thù lao dựa trên thời gian
sự ngăn chặn, sự răn đe
thế kỷ
cây cọ quạt
truyền thống cách mạng