The police conducted a thorough scene investigation.
Dịch: Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm hiện trường kỹ lưỡng.
The scene investigation revealed several clues.
Dịch: Việc khám nghiệm hiện trường đã tiết lộ một vài manh mối.
điều tra hiện trường vụ án
điều tra pháp y
khám nghiệm hiện trường
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
vòng 2
sự tận tâm với việc luyện tập
khu vực lân cận cầu
khoản chi tiêu vốn đáng kể
bóng đèn
nhân vật chính
Cộng đồng Gen Z
Hệ sinh thái sáng tạo