The police conducted a thorough scene investigation.
Dịch: Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm hiện trường kỹ lưỡng.
The scene investigation revealed several clues.
Dịch: Việc khám nghiệm hiện trường đã tiết lộ một vài manh mối.
điều tra hiện trường vụ án
điều tra pháp y
khám nghiệm hiện trường
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Tạ đơn
ngột ngạt
cam kết thực hiện hợp đồng
điểm chuyển pha
Anh rể
phân khúc thị trường
Thực vật ven bờ
cằm