The advertisement promised instant results.
Dịch: Quảng cáo hứa hẹn kết quả tức thì.
Many people expect instant results when they start a new diet.
Dịch: Nhiều người mong đợi kết quả ngay lập tức khi họ bắt đầu một chế độ ăn kiêng mới.
kết quả ngay lập tức
tác động nhanh chóng
tức thì
ngay lập tức
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phân tích chính phủ
sự sửa đổi xe điện
khu tài chính
sự trung thành, sự trung thực
Trích xuất hình ảnh
Mối quan hệ trong giới showbiz
giảm thiểu sử dụng
theo đúng với, phù hợp với