She bought some bonbons for the party.
Dịch: Cô ấy đã mua một ít kẹo cho bữa tiệc.
I love chocolate bonbons.
Dịch: Tôi thích những viên kẹo sô-cô-la.
kẹo
đồ ngọt
làm ngọt
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
plasma (n): thể plasma, trạng thái thứ tư của vật chất, là một loại khí ion hóa có điện tích.
lướt web
khoa học sinh học
sự liên kết, sự gắn bó
cuộc biểu tình, cuộc mít tinh
bóng tối, bóng mát
múa dân tộc
người thẳng thắn