Kids love eating gummy worms at parties.
Dịch: Trẻ em thích ăn kẹo giun dẻo trong các buổi tiệc.
She bought a bag of gummy worms for her children.
Dịch: Cô ấy mua một túi kẹo giun dẻo cho con mình.
kẹo dẻo
kẹo giun dẻo
dẻo, dính
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sự hoàng hôn
chuẩn bị gần như xong
công việc bảo mật
cơn ác mộng
tội của quy định
Buổi giới thiệu trước chương trình thời trang
khu, phòng (nhất là trong bệnh viện), người giám sát
làm sạch bụi, phủi bụi