The captor released the hostage after negotiations.
Dịch: Kẻ bắt giữ thả con tin sau các cuộc đàm phán.
He was a notorious captor during the conflict.
Dịch: Anh ấy là một kẻ bắt giữ khét tiếng trong cuộc xung đột.
kẻ bắt cóc
người bắt giữ
sự bắt giữ
bắt giữ
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Khôn vặt
ánh sáng xung cường độ cao
Trend xếp hạng
đảo tiền tiêu vũ trụ
Sự gieo hạt, sự tạo giống
bữa ăn khuya
tình tứ trên thảm đỏ
thiết bị vệ sinh