The captor released the hostage after negotiations.
Dịch: Kẻ bắt giữ thả con tin sau các cuộc đàm phán.
He was a notorious captor during the conflict.
Dịch: Anh ấy là một kẻ bắt giữ khét tiếng trong cuộc xung đột.
kẻ bắt cóc
người bắt giữ
sự bắt giữ
bắt giữ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
khu vực chung
Ngành hot
Đá tảng, nền tảng
hoa dâm bụt
vẻ quyến rũ mê hoặc
Bán kính
phó giám đốc kỹ thuật
người hay càu nhàu