She won a SEA Games bronze medal in swimming.
Dịch: Cô ấy đã giành được huy chương đồng SEA Games ở môn bơi lội.
The team proudly displayed their SEA Games bronze medal.
Dịch: Đội tuyển tự hào khoe huy chương đồng SEA Games của họ.
Huy chương đồng tại SEA Games
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
bị tàn phá, bị hủy hoại
thịt khô
xe tải nhẹ
nguy cơ đột quỵ
một triệu phần
sinh thái rừng
chương trình du học
trớ trêu, mỉa mai