The child put his coins in the money box.
Dịch: Cậu bé bỏ những đồng xu của mình vào hộp tiền.
She uses a money box to save for her vacation.
Dịch: Cô ấy sử dụng một hộp tiền để tiết kiệm cho kỳ nghỉ của mình.
hộp heo
hộp tiết kiệm
tiền
tiết kiệm
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
thắng cảnh nổi tiếng
lớp học làm đẹp
tồn tại, sống
cá mòi
chuyển đổi kinh tế số
những thử thách hàng ngày
chế độ
Mắc nợ, nợ nần