Economic cooperation between the two countries has increased significantly.
Dịch: Hợp tác kinh tế giữa hai nước đã tăng lên đáng kể.
They signed an agreement on economic cooperation.
Dịch: Họ đã ký một thỏa thuận về hợp tác kinh tế.
cộng tác kinh tế
hợp tác tài chính
hợp tác về kinh tế
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Thể hình, sự khỏe mạnh
hiểu nhầm
chỗ ngồi thoải mái
Đi bộ du lịch
buổi ra mắt phim
Hiếu động thái quá
thuộc tính độc nhất
dịch vụ ăn uống trên máy bay