The close-knit sisterhood always supports each other.
Dịch: Hội chị em thân thiết luôn ủng hộ lẫn nhau.
Their close-knit sisterhood has lasted for many years.
Dịch: Tình chị em thân thiết của họ đã kéo dài nhiều năm.
nhóm bạn thân nữ
tình chị em
gắn bó
chị em
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Bộ thông tin
Nhân viên tuyển sinh
Mua thừa gia vị
cân bằng sự căng thẳng
Lỗi vi phạm giao thông khi đang di chuyển
bánh răng quan trọng
Chúc bạn có một chuyến đi an toàn
kênh thoát nước