The close-knit sisterhood always supports each other.
Dịch: Hội chị em thân thiết luôn ủng hộ lẫn nhau.
Their close-knit sisterhood has lasted for many years.
Dịch: Tình chị em thân thiết của họ đã kéo dài nhiều năm.
nhóm bạn thân nữ
tình chị em
gắn bó
chị em
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
giày Crocs
tổ chức cựu sinh viên
cải thiện
cổng biên giới
môi trường áp lực cao
Chiến tích lịch sử
bánh mì nướng
Hương vị gợi nhớ