Every Sunday, they attend Bible study at church.
Dịch: Mỗi Chủ Nhật, họ tham gia học Kinh Thánh tại nhà thờ.
She is part of a Bible study group that meets weekly.
Dịch: Cô ấy là thành viên của một nhóm học Kinh Thánh gặp hàng tuần.
nhóm học Kinh Thánh
nghiên cứu Kinh Thánh
Kinh Thánh
nghiên cứu
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Kiên nhẫn mỗi ngày
việc trao tặng quà hoặc hành động tặng quà cho người khác
làm giật mình
kỹ năng tư duy phản biện
máy bay hàng không tổng hợp
sự tham gia của các bên liên quan
công việc quân sự
nước lũ từ thượng nguồn