The online monitoring activity helps detect fraud.
Dịch: Hoạt động kiểm tra trực tuyến giúp phát hiện gian lận.
We need to improve our online monitoring activity.
Dịch: Chúng ta cần cải thiện hoạt động kiểm tra trực tuyến.
hoạt động thanh tra trực tuyến
hoạt động kiểm toán trực tuyến
kiểm tra trực tuyến
người kiểm tra trực tuyến
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
tài khoản thanh toán
gia đình thứ hai
ấu trùng
có khả năng vi phạm
đủ điều kiện để
máy duỗi tóc
tấm xốp cách âm
sự nhận nuôi