He completed the mission successfully.
Dịch: Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ thành công.
The team worked hard to complete the mission.
Dịch: Cả đội đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành nhiệm vụ.
hoàn thành công việc
đạt được mục tiêu
sự hoàn thành
hoàn thành
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
mận sấy khô
Song Ngư
phối hợp nhịp nhàng
kín tiếng nhưng viên mãn
quanh co chối tội
khoảnh khắc tạo bất ngờ
công ty trách nhiệm hữu hạn do thành viên quản lý
sự biểu tượng hóa