The two countries agreed to bilateral reconciliation.
Dịch: Hai nước đồng ý hòa giải song phương.
Bilateral reconciliation is the first step toward lasting peace.
Dịch: Hòa giải song phương là bước đầu tiên hướng tới hòa bình lâu dài.
hòa giải song phương
hòa giải hai bên
hòa giải
mang tính hòa giải
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
kho chứa nông sản
hiệu quả hệ thống
Công viên cấp tiểu bang
người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
chiêu thức lừa đảo
kiểm duyệt nội dung
Người làm trang sức, thợ kim hoàn
tấm đá tự nhiên