The dam burst after the heavy rain.
Dịch: Đập bị vỡ sau trận mưa lớn.
The dam burst caused widespread flooding.
Dịch: Vỡ đập gây ra lũ lụt trên diện rộng.
Sập đập
Đập bị vỡ
đập
vỡ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Giảm cân (để đạt hạng cân nhất định, thường trong thể thao)
Giải đua xe công thức 1
sự phát sáng, ánh sáng rực rỡ
hợp kim
Vành đai 3
Khuya dậy sớm
học sinh trên cả nước
xóa video