The sculpture had a nipple-shaped design.
Dịch: Bức điêu khắc có thiết kế hình dạng núm vú.
The bottle was nipple-shaped for easy feeding.
Dịch: Chiếc chai có hình dạng giống như núm vú để dễ dàng cho việc cho ăn.
hình dạng núm vú
hình dạng hình nón
núm vú
làm cho giống hình núm vú
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Sản phẩm sáng tạo
vô tội, ngây thơ
thu hút khán giả
cá thu
sự hào hoa, sự bệ vệ
nhân viên sản xuất thực phẩm
Vấn đề cảm xúc
Giai điệu vượt thời gian