The supreme effect of the policy was undeniable.
Dịch: Hiệu ứng tối cao của chính sách là không thể phủ nhận.
The artist aimed for a supreme effect with his masterpiece.
Dịch: Người nghệ sĩ đã nhắm đến một hiệu ứng tối cao với kiệt tác của mình.
hiệu ứng cuối cùng
hiệu ứng cao nhất
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
giày chạy bộ
Quản lý phòng cháy chữa cháy
cơ sở hạ tầng năng lượng
bạn thân
chỉ giỏi thu tiền
cấu trúc đảng
người dẫn chuyện
hiện đại hóa giao thông