He has a basic understanding of mathematics.
Dịch: Anh ấy có một sự hiểu biết cơ bản về toán học.
A basic understanding of the process is essential.
Dịch: Một sự hiểu biết cơ bản về quy trình là rất cần thiết.
kiến thức nền tảng
hiểu biết sơ đẳng
cơ bản
hiểu
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Hợp nhất chiến lược
sự quản lý
hệ thống xử lý dữ liệu
Món hầm bò
tiêu đề trên mạng xã hội
khán giả đáng chú ý
cấp bậc thâm niên
đầu tư thời gian