The economic partnership agreement aims to boost trade between the two countries.
Dịch: Hiệp định đối tác kinh tế nhằm thúc đẩy thương mại giữa hai nước.
The government is negotiating an economic partnership agreement with several nations.
Dịch: Chính phủ đang đàm phán một hiệp định đối tác kinh tế với nhiều quốc gia.
hành động hoặc quá trình đưa ra một đề xuất chính thức, thường liên quan đến việc cung cấp dịch vụ hoặc hàng hóa
Hành vi bắt nạt hoặc xâm phạm giữa các bạn cùng trang lứa nhằm gây tổn thương hoặc kiểm soát