The car comes standard with a keyless entry system.
Dịch: Xe được trang bị tiêu chuẩn với hệ thống mở khóa không cần chìa.
I love the convenience of the keyless entry system.
Dịch: Tôi thích sự tiện lợi của hệ thống ra vào không cần chìa.
Nụ cười chế giễu, thể hiện sự khinh thường hoặc coi thường