Logo

moral conduct

/ˈmɔːrəl ˈkɒndʌkt/

hành vi đạo đức

noun

Định nghĩa

Moral conduct có nghĩa là Hành vi đạo đức

Ví dụ chi tiết

His moral conduct in difficult situations is commendable.

Dịch: Hành vi đạo đức của anh ấy trong những tình huống khó khăn thật đáng khen.

Teachers should model moral conduct for their students.

Dịch: Giáo viên nên làm gương về hành vi đạo đức cho học sinh.

Thảo luận
Chưa có thảo luận nào. Hãy là người đầu tiên bình luận!
Bạn đánh giá như nào về bản dịch trên?

Từ ngữ liên quan

Word of the day

12/01/2026

latest policy

/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/

chính sách mới nhất, chính sách gần đây nhất, quy định mới nhất

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary

Một số từ bạn quan tâm

verb phrase
exceed IQ score
/ɪkˈsiːd aɪˈkjuː skɔːr/

Chỉ số IQ vượt mức

adjective
as highlighted
/əz ˈhaɪˌlaɪtɪd/

như đã được làm nổi bật

verb
tidying up assistance
/ˌtiːdaɪɪŋ ʌp əˈsɪstəns/

dọn dẹp phụ

adjective
Native-like Vietnamese
/ˈneɪtɪv laɪk ˌviːɛtnəˈmiːz/

Như người bản xứ

noun
Sedge
/sɛdʒ/

Cây cói

noun
smoothness
/smuːð.nəs/

tính mượt mà

noun
green transition
/ɡriːn trænˈzɪʃən/

chuyển đổi xanh

noun
European Golden Shoe
/ˌjʊərəˈpiːən ˈɡoʊldən ʃuː/

Giày Vàng châu Âu

Một số tips giúp bạn làm bài tốt hơn

Một số đề IELTS phù hợp cho bạn

logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY