He committed a wicked deed that shocked everyone.
Dịch: Anh ta đã phạm một hành động xấu xa khiến mọi người đều sốc.
The villain's wicked deed was eventually uncovered.
Dịch: Hành động xấu xa của tên phản diện cuối cùng cũng bị phát hiện.
hành động sai trái
hành động ác độc
điều ác độc
độc ác, xấu xa
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
Đề cương khóa học
tab đang không hoạt động
bảng phối màu
thiết kế đương đại
Biện pháp bảo hộ
giải thưởng học thuật
cô gái kiên cường
sự phong phú