The soldiers engaged in combat action to protect their territory.
Dịch: Các binh sĩ tham gia hành động chiến đấu để bảo vệ lãnh thổ của họ.
Combat action is necessary in times of war.
Dịch: Hành động chiến đấu là cần thiết trong thời kỳ chiến tranh.
hành động quân sự
hành động trong trận chiến
chiến đấu
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
giữ bình tĩnh
sự thu thập gỗ
dịch vụ bán vé sự kiện
Vận động viên thể hình
nhân viên an ninh
Súp lúa mạch
diễn viên chính
hóa đơn trong nước