The store offered discounts on imperfect goods.
Dịch: Cửa hàng đã cung cấp giảm giá cho hàng hóa không hoàn hảo.
Consumers should be cautious when purchasing imperfect goods.
Dịch: Người tiêu dùng nên cẩn thận khi mua hàng hóa không hoàn hảo.
hàng hóa bị lỗi
sản phẩm kém chất lượng
sự không hoàn hảo
không hoàn hảo
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Đại sứ quán Việt Nam
chạy hợp âm
vũ khí quân dụng
bác sĩ cư trú
đạo đức nghiên cứu
phơi bày
mùa thu
trong suốt cả ngày