The city implemented vehicle restrictions to reduce pollution.
Dịch: Thành phố thực hiện hạn chế phương tiện để giảm ô nhiễm.
Vehicle restrictions are in effect during rush hour.
Dịch: Hạn chế phương tiện có hiệu lực trong giờ cao điểm.
hạn chế giao thông
cấm phương tiện
hạn chế
sự hạn chế
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
hoạt động của thiết bị
giá trị nhân văn
Giảm giá thương mại
công nghệ may mặc
bầy, đàn (các con vật như chim, cừu, bò, v.v.)
phẫu thuật ban đầu
trạng thái mất ý thức tạm thời hoặc cực kỳ tập trung
những kỳ vọng ngày càng tăng