The beacon guided the ships safely to shore.
Dịch: Ngọn hải đăng đã dẫn đường cho các con tàu an toàn đến bờ.
We saw a beacon light shining in the distance.
Dịch: Chúng tôi thấy một ánh đèn hiệu sáng rực ở phía xa.
tín hiệu
hải đăng
sự dẫn đường
đưa tín hiệu
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cuộc thám hiểm âm thanh
sữa lên men
mâm phục vụ
tiền vệ ngôi sao
chống máy bay không người lái
hành vi đức hạnh
phía máy chủ
lịch