She is the idol visual of her group.
Dịch: Cô ấy là gương mặt đại diện của nhóm nhạc của mình.
The idol visual is always in the center during performances.
Dịch: Gương mặt đại diện luôn đứng ở vị trí trung tâm trong các buổi biểu diễn.
gương mặt của nhóm
trung tâm visual
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người giữ danh hiệu
dịch vụ công cộng
nơi trú ẩn cho chim
diễn viên chính
hợp đồng xây dựng
Sự can thiệp, xía vào
nhu cầu trú ẩn còn
Dạy con theo năng khiếu