His face was frozen with fear.
Dịch: Khuôn mặt anh ta cứng đờ vì sợ hãi.
She had a frozen face throughout the meeting.
Dịch: Cô ấy giữ gương mặt cứng đờ trong suốt cuộc họp.
gương mặt vô cảm
gương mặt trống rỗng
sự cứng đờ
đóng băng
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
cấp địa phương
người bị áp bức
hệ động vật
khám vùng chậu
nhiếp ảnh thời trang
Chính sách mở cửa biên giới
hợp đồng tín thác
bữa ăn