His face was frozen with fear.
Dịch: Khuôn mặt anh ta cứng đờ vì sợ hãi.
She had a frozen face throughout the meeting.
Dịch: Cô ấy giữ gương mặt cứng đờ trong suốt cuộc họp.
gương mặt vô cảm
gương mặt trống rỗng
sự cứng đờ
đóng băng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
bình xăng; xe tăng
ngữ điệu
tia sáng
danh sách cụm từ
đường đi có phong cảnh đẹp
sự mang thai
Xin xỏ
gạch kính