His face was frozen with fear.
Dịch: Khuôn mặt anh ta cứng đờ vì sợ hãi.
She had a frozen face throughout the meeting.
Dịch: Cô ấy giữ gương mặt cứng đờ trong suốt cuộc họp.
gương mặt vô cảm
gương mặt trống rỗng
sự cứng đờ
đóng băng
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Cục thông tin
Tổn hại công sức
bộ lễ phục
nhung (vải)
nhà giáo có ảnh hưởng
Hoa hậu Hòa bình Quốc tế
nghèo
gần xích đạo