She has a very sophisticated taste in movies.
Dịch: Cô ấy có gu thẩm mỹ điện ảnh rất tinh tế.
His taste in movies is quite different from mine.
Dịch: Khẩu vị điện ảnh của anh ấy khá khác với tôi.
sở thích phim ảnh
gu phim
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
thời gian bổ sung
tính axit
người bán vé
ích kỷ
Thỏa thuận chi phí
Nhạc trẻ em
cây trồng trong nhà
Thu nhập hợp pháp