The patient is resting in a hospital bed.
Dịch: Bệnh nhân đang nghỉ ngơi trên giường bệnh.
The hospital bed has adjustable settings.
Dịch: Giường bệnh viện có thể điều chỉnh được.
giường y tế
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
khu vực thị trường
kệ sách gỗ tối màu
xung đột quân sự toàn diện
làm thủ tục nhận phòng theo nhóm
một thời điểm nào đó
phản ánh nhiều lần
báo cáo tư vấn
vết bẩn màu đỏ