The company applied for a trade license to operate legally.
Dịch: Công ty đã đăng ký giấy phép kinh doanh để hoạt động hợp pháp.
You need a trade license to sell alcohol in this city.
Dịch: Bạn cần giấy phép buôn bán để bán rượu trong thành phố này.
giấy phép kinh doanh
giấy phép thương mại
thương mại
cấp phép
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đường ai nấy đi
mối liên kết yêu thương
mắc sai lầm
Ngành bán lẻ
Báo cáo sự khác biệt
giới đầu tư
gánh nặng lớn
Ngày Thống Nhất