The company applied for a trade license to operate legally.
Dịch: Công ty đã đăng ký giấy phép kinh doanh để hoạt động hợp pháp.
You need a trade license to sell alcohol in this city.
Dịch: Bạn cần giấy phép buôn bán để bán rượu trong thành phố này.
giấy phép kinh doanh
giấy phép thương mại
thương mại
cấp phép
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
vở kịch lịch sử
khán giả tại trường quay
cầu vượt
nữ diễn viên nổi tiếng
ngân hàng quốc gia
bột ngũ cốc
Buồn nôn trong thai kỳ
Gốc Việt