She wore her favorite moccasins to the party.
Dịch: Cô ấy đã mang đôi giày moccasin yêu thích đến bữa tiệc.
Moccasins are comfortable footwear for casual outings.
Dịch: Giày moccasin là loại giày thoải mái cho những buổi đi chơi không chính thức.
một loại nước sốt thường được dùng để phủ lên thực phẩm trước hoặc trong khi nướng để tạo hương vị và lớp bóng.