The winner received an additional prize.
Dịch: Người thắng cuộc nhận được một giải thưởng thêm.
An additional prize was awarded for best performance.
Dịch: Một giải thưởng bổ sung đã được trao cho màn trình diễn xuất sắc nhất.
Giải thưởng khuyến khích
Giải thưởng đặc biệt
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
truy cứu trách nhiệm hình sự
mẫu hình
phế liệu
số quyết định
Khiếu nại, phàn nàn
Đồ vật vô dụng
giành được số phiếu
Cơ quan khoa học và công nghệ