This is a lucky period for investment.
Dịch: Đây là giai đoạn may mắn để đầu tư.
She experienced a lucky period in her career.
Dịch: Cô ấy đã trải qua một giai đoạn may mắn trong sự nghiệp.
Thời gian may mắn
Giai đoạn tốt lành
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
năm dương lịch
vài trăm
Sự vắng mặt được cho phép
nhân vật dân gian
Giai đoạn giao tranh
đèn dây
các lý thuyết
luật thế giới