This is a lucky period for investment.
Dịch: Đây là giai đoạn may mắn để đầu tư.
She experienced a lucky period in her career.
Dịch: Cô ấy đã trải qua một giai đoạn may mắn trong sự nghiệp.
Thời gian may mắn
Giai đoạn tốt lành
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
bệnh tật
Phòng khám thanh thiếu niên
sản phẩm phụ từ dừa
hợp chất flo
catalysis sinh hóa
thương lượng giá cả
Chi tiêu cực đoan
Wi-Fi, một công nghệ mạng không dây