The subsequent period saw rapid economic growth.
Dịch: Giai đoạn tiếp theo chứng kiến sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.
In the subsequent period, there were many changes.
Dịch: Trong giai đoạn sau, đã có nhiều thay đổi.
giai đoạn tiếp sau
thời kỳ muộn hơn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
dân số dư thừa
Ấm đun nước kiểu pour-over
khu nhà ở
đèn lồng ngày lễ
sữa chua
kém hơn, thấp hơn
crop top nhún bèo
tối thiểu