This is a difficult financial phase for the company.
Dịch: Đây là một giai đoạn tài chính khó khăn cho công ty.
The project is entering a new financial phase.
Dịch: Dự án đang bước vào một giai đoạn tài chính mới.
giai đoạn tài chính
giai đoạn tài khóa
thuộc về tài chính
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Dấu vết kiểm toán
tốc độ lắp ráp
máy biến áp
đặc điểm quả
dinh dưỡng dựa trên thực vật
các thói quen mới
cẩu thả, bất cẩn
loạt phim thành công