This is a difficult financial phase for the company.
Dịch: Đây là một giai đoạn tài chính khó khăn cho công ty.
The project is entering a new financial phase.
Dịch: Dự án đang bước vào một giai đoạn tài chính mới.
giai đoạn tài chính
giai đoạn tài khóa
thuộc về tài chính
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Thực hiện được trong giai đoạn mang thai
kẻ cướp bóc
người chủ nợ
Người dẫn chương trình người Việt
tình cảm trung thành
Nhân viên thương mại
vật lý
bệnh nhẹ