The country is entering a steady period of economic growth.
Dịch: Đất nước đang bước vào giai đoạn tăng trưởng kinh tế ổn định.
After the initial chaos, the project entered a steady period of progress.
Dịch: Sau giai đoạn hỗn loạn ban đầu, dự án bước vào giai đoạn tiến triển vững chắc.
một loại xúc xích làm từ thịt lợn, thường được dùng trong các món ăn hoặc làm bánh sandwich
Sự phát triển đô thị không kiểm soát, thường dẫn đến việc mở rộng các khu vực thành phố ra vùng nông thôn.