The happy tunes always lift my spirits.
Dịch: Những giai điệu vui vẻ luôn nâng cao tinh thần của tôi.
Children love to dance to happy tunes.
Dịch: Trẻ em thích nhảy theo những giai điệu vui vẻ.
giai điệu vui vẻ
bài hát vui tươi
hạnh phúc
làm vui vẻ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
thế giới đồ họa
quan hệ quốc tế
tính năng thông minh
xa cách từ thái độ
đỗ quyên
Bánh chuối chiên
chơi trong một ban nhạc
vũ khí mạnh nhất