I had a refreshing sleep last night.
Dịch: Tôi đã có một giấc ngủ sảng khoái đêm qua.
A refreshing sleep can improve your mood.
Dịch: Một giấc ngủ sảng khoái có thể cải thiện tâm trạng của bạn.
giấc ngủ phục hồi
giấc ngủ trẻ hóa
sảng khoái
làm mới
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
bó chân, dụng cụ chỉnh hình
Nhạc nền
giấy chứng tử
cư dân Thụy Sĩ
rủi ro bảo mật lớn
văn hóa định hướng đội nhóm
tân binh làng nhạc Việt
thủ tục phân tích