I had a refreshing sleep last night.
Dịch: Tôi đã có một giấc ngủ sảng khoái đêm qua.
A refreshing sleep can improve your mood.
Dịch: Một giấc ngủ sảng khoái có thể cải thiện tâm trạng của bạn.
giấc ngủ phục hồi
giấc ngủ trẻ hóa
sảng khoái
làm mới
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
đối tác kinh tế
cửa hàng đồ cũ
Lập kế hoạch sự kiện
áo len cổ cao
Theo dõi, ghi nhớ
Nước tương
giữ sức
chúc may mắn