The economic worth of the company was difficult to ascertain.
Dịch: Giá trị kinh tế của công ty rất khó xác định.
The land has great economic worth due to its mineral deposits.
Dịch: Mảnh đất có giá trị kinh tế lớn nhờ trữ lượng khoáng sản của nó.
giá trị kinh tế
phi kinh tế
kinh tế học
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đại từ tân ngữ
sự tồn tại phù du, sự tồn tại ngắn ngủi
nhóm học sinh tài năng
chu trình carbon
Công chúa
món canh bổ dưỡng, nhiều chất dinh dưỡng
ngắn gọn, lỗ mãng
thay đổi hành vi