He is very close to his family and relatives.
Dịch: Anh ấy rất thân thiết với gia đình và họ hàng của mình.
We invited all our family and relatives to the wedding.
Dịch: Chúng tôi đã mời tất cả gia đình và họ hàng đến dự đám cưới.
Bà con thân thuộc
Người thân
gia đình
người thân
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Ngóc ngách
sự khổ sở, sự thích thú khi làm người khác đau khổ
cá vược sọc
Cải tạo không gian
hệ thống điện áp thấp
dễ chế biến
khí hậu thoải mái
họp mặt, tụ tập