The new policy generated considerable controversy.
Dịch: Chính sách mới đã gây ra tranh cãi đáng kể.
His comments generated controversy within the party.
Dịch: Những bình luận của anh ấy đã gây ra tranh cãi trong nội bộ đảng.
khơi dậy tranh luận
khuấy động tranh cãi
sự tranh cãi
gây tranh cãi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thương hiệu
tai họa, thảm khốc
khu vực hàng hóa
nghệ thuật làm thủ công bằng giấy
hành lang
thịt béo
loài linh dương
hệ thống theo dõi