She has a beautiful tattoo on the nape of her neck.
Dịch: Cô ấy có một hình xăm đẹp ở gáy.
He felt a chill run down his spine to the nape of his neck.
Dịch: Anh ấy cảm thấy một cơn lạnh chạy dọc sống lưng đến gáy.
gáy
khu vực cổ
cổ
thuộc về cổ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
BLINKS trên toàn thế giới
trợ lý y tá
sự không hợp lý
mối quan tâm về sức khỏe của nữ giới
tuân theo, phù hợp
dấu hiệu làn đường
Sản phẩm vượt trội
chân cầu Hòa Bình