He swung the cricket bat and hit the ball.
Dịch: Anh ấy vung gậy cricket và đánh trúng bóng.
She bought a new cricket bat for the tournament.
Dịch: Cô ấy đã mua một cây gậy cricket mới cho giải đấu.
gậy
câu lạc bộ cricket
cricket
đánh gậy
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
cúi xuống
linh hoạt
mảng xanh nổi bật
nghệ thuật ướp
tôm đất
đạo diễn thành công
vật liệu xa xỉ
mê vẽ rắn