He swung the cricket bat and hit the ball.
Dịch: Anh ấy vung gậy cricket và đánh trúng bóng.
She bought a new cricket bat for the tournament.
Dịch: Cô ấy đã mua một cây gậy cricket mới cho giải đấu.
gậy
câu lạc bộ cricket
cricket
đánh gậy
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
sự liên kết, sự kết nối
Học tập ngoại khóa
đường thủy
Yêu cầu bồi thường
đa dạng sinh thái
đường phục vụ
cô bé 9 tuổi
không gian ẩm thực