The new policy caused controversy among the employees.
Dịch: Chính sách mới gây bàn tán xôn xao trong giới nhân viên.
His comments caused controversy on social media.
Dịch: Những bình luận của anh ấy đã gây bàn tán trên mạng xã hội.
khuấy động tranh cãi
châm ngòi tranh luận
sự tranh cãi
gây tranh cãi
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
chiều sâu phạm vi
gém lại chuyện nấu
giai đoạn chuyển đổi
Nhắm mục tiêu đến khán giả trẻ
Không khí ẩm
cứu mắt
báo cáo tin tức
Ký tự lạ