The grand military parade showcased the nation's strength.
Dịch: Cuộc duyệt binh rầm rộ thể hiện sức mạnh của quốc gia.
The leader watched the grand military parade with pride.
Dịch: Nhà lãnh đạo xem cuộc duyệt binh rầm rộ với niềm tự hào.
duyệt binh
diễu hành
cuộc diễu hành
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Khan hàng
chuyển trường
chưa từng gặp nhau
công cụ xử lý ảnh deep learning
Thời trang đường phố độc quyền
Một ngày mai tươi sáng hơn
chính sách thiết thực
khu vực