The grand military parade showcased the nation's strength.
Dịch: Cuộc duyệt binh rầm rộ thể hiện sức mạnh của quốc gia.
The leader watched the grand military parade with pride.
Dịch: Nhà lãnh đạo xem cuộc duyệt binh rầm rộ với niềm tự hào.
duyệt binh
diễu hành
cuộc diễu hành
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
hoạt động dưới áp lực
nhóm mẫu
Người ăn nói khéo léo, có khả năng thuyết phục
khía cạnh tâm linh
Món ăn Việt Nam
thực vật nhiệt đới
thái độ kiên quyết
lyrics gốc