The railway connects the two cities.
Dịch: Đường sắt kết nối hai thành phố.
He works for the railway company.
Dịch: Anh ấy làm việc cho công ty đường sắt.
ray
đường ray
đường sắt
đường sắt hóa
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sự thiếu hụt
có xu hướng, dễ bị
Người thợ thủ công, nghệ nhân
tài sản giá trị bậc nhất
Ngành công nghiệp truyền thông
Tương thích cảm xúc
thông gió
Phân loại chi tiết