Salt dissolves easily in an aqueous solution.
Dịch: Muối dễ tan trong dung dịch nước.
The scientist prepared an aqueous solution of the chemical.
Dịch: Nhà khoa học đã chuẩn bị dung dịch nước của hợp chất đó.
dung dịch dựa trên nước
giai đoạn dạng nước
dung dịch
dạng nước
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
ý định bí mật
kiểm soát cơn bão
thế kỷ
bán thời gian
môi trường tuyển dụng
Thảm đỏ LHP Cannes
học sinh nội trú
cách xử lý tình huống