She is the first child in her family.
Dịch: Cô ấy là đứa con đầu lòng trong gia đình.
Being the first child comes with many responsibilities.
Dịch: Là đứa con đầu lòng đi kèm với nhiều trách nhiệm.
đứa con cả
con đầu lòng
đứa trẻ
bố mẹ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
lối đi bộ
hôn nhân thành công
giáo dục nghề nghiệp
Sự kính trọng đối với cha mẹ hoặc tổ tiên.
má
người lãnh đạo dự án
tổng chi tiêu
Trạm sạc xe điện