She is the first child in her family.
Dịch: Cô ấy là đứa con đầu lòng trong gia đình.
Being the first child comes with many responsibilities.
Dịch: Là đứa con đầu lòng đi kèm với nhiều trách nhiệm.
đứa con cả
con đầu lòng
đứa trẻ
bố mẹ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
trung tâm máy tính
đường đi ngoằn ngoèo
Kỹ thuật vật liệu
làm sạch bụi, phủi bụi
hạ thấp, làm mất phẩm giá
chương trình TV Show
hộ gia đình kinh doanh cá thể
hộp đựng thuốc lá